Skip to content

Latest commit

 

History

History
299 lines (235 loc) · 16.7 KB

File metadata and controls

299 lines (235 loc) · 16.7 KB

General Ledger (GL) Stored Procedures

Danh sách các stored procedure nhóm GL (General Ledger) đã được chuyển đổi sang class PHP.

Tổng quan

Nhóm GL bao gồm các thủ tục liên quan đến kế toán tổng hợp: tính tổng số dư, chuyển số dư, tạo bút toán đánh giá tỷ giá, kết chuyển, v.v.

Danh sách procedures

| Procedure | Class | Parameters | Description | | ----------- | ------- | ------------ | ------------- || asGLCalSumCdTk | AsGLCalSumCdTk | 5 (pMa_cty, pTk, pNam, pMa_nt, pRet output) | Tính tổng theo tài khoản từ bảng GLCDTK. || asGLChuyenSdTk | AsGLChuyenSdTk | 3 (pMa_cty, pNgay_cnt, pRet output) | Chuyển số dư khách hàng và tài khoản sang năm sau. || asGLCopyMauBs | AsGLCopyMauBs | 4 (pMa_cty1, pMa_cty2, pMau, pRet output) | Copy cách tính giữa 2 công ty (từ công ty nguồn sang công ty đích). || asGLCrtDGTG | AsGLCrtDGTG | 8 (pma_cty, pma_ct, pma_nt, pstt, pngay1, pngay2, puser, pRet output) | Tạo bút toán đánh giá tỷ giá. || asGLCrtDGTG1 | AsGLCrtDGTG1 | 20 (pma_cty, pstt, pma_nt, ptk_dgtg, ptk_lai_cltg, ptk_lo_cltg, ptk_cltg_cn, pten_bt, pdg_kh, pdg_bp, pdg_hd, pdg_spct, pdg_phi, ploai_dg, pngay1, pngay2, pstt_rec, pma_ct, pso_ct, puser) | Thực hiện thao tác tạo bút toán đánh giá tỷ giá (internal). || asGLCrtKC | AsGLCrtKC | 8 (pMa_cty, pMa_ct, pNgay1, pNgay2, pTk, pTk_du, pUser, pRet output) | Tạo bút toán kết chuyển tự động. || asGLCrtKC1 | AsGLCrtKC1 | 17 (pma_cty, pstt, ptk, ptk_du, pten_bt, pkc_bp, pkc_hd, pkc_spct, pkc_phi, ploai_kc, pkc_dt_ps, pngay1, pngay2, pstt_rec, pma_ct, pso_ct, puser) | Thực hiện thao tác tạo bút toán kết chuyển tự động (internal). || asGLDelDGTG | AsGLDelDGTG | 5 (pMa_cty, pMa_ct, pngay1, pngay2, pstt) | Xóa bút toán đánh giá tỷ giá. || asGLDelMAUBCTCTMVI10 | AsGLDelMAUBCTCTMVI10 | 3 (pMa_cty, pMau, pLoai) | Xóa mẫu báo cáo tài chính chỉ tiêu MVI10. || asGLDelMAUBCTCTMVI17 | AsGLDelMAUBCTCTMVI17 | 3 (pMa_cty, pMau, pLoai) | Xóa mẫu báo cáo tài chính chỉ tiêu MVI10. || asGLInsNB | AsGLInsNB | 5 (pMa_cty, pStt_rec, pMa_ct, pNgay_ct, pUser) | Thêm mới ngân hàng. || asGLRptBCTCCR03 | AsGLRptBCTCCR03 | 4 (pMa_cty, pMau, pLoai, pNam) | Báo cáo tài chính mẫu CCR03. || asGLRptNKC01 | AsGLRptNKC01 | 4 (pMa_cty, pMau, pLoai, pNam) | Báo cáo nội kiểm soát mẫu NKC01. || asGLDKCTGS | AsGLDKCTGS | 9 (pMa_cty, pThang, pNam, pMa_ct, pTk, pTen_ctgs, pSo_hieu, pNgay, pRet output) | Đăng ký chứng từ ghi sổ. || asGLDelBudget | AsGLDelBudget | 2 (pStt_rec, pMa_cty) | Xoá một bản ghi của DMBudget. || asGLDelCRCt1 | AsGLDelCRCt1 | 3 (pMa_cty, pStt_rec, pRet output) | Xoá một bản ghi của CRCT1. || asGLDelCRPh1 | AsGLDelCRPh1 | 4 (pMa_cty, pStt_rec, pLUser, pRet output) | Xoá một bản ghi của CRPH1. || asGLDelCdTk | AsGLDelCdTk | 4 (pMa_cty, pTk, pNam, pRet output) | Xoá một bản ghi của GLCDTK. || asGLDelCt1 | AsGLDelCt1 | 3 (pMa_cty, pStt_rec, pRet output) | Xoá một bản ghi của GLCT1. || asGLDelDMCTGS | AsGLDelDMCTGS | 3 (pMa_cty, pMa_ct, pRet output) | Xoá một bản ghi của GLDMCTGS. || asGLRptBCTC02 | AsGLRptBCTC02 | 6 (pma_cty, pQd_cdkt, pNgay, pChiTieuCoSoLieu, pMau, pDest) | Báo cáo cân đối kế toán. || asGLRptBCTC05 | AsGLRptBCTC05 | 8 (pMa_Cty, pNgay_Ct1, pNgay_Ct2, pNgay_Ct01, pNgay_Ct02, pMau, pMa_bp, pMa_Nt) | Lưu chuyển tiền tệ gián tiếp. || asGLRptBCT05 | AsGLRptBCT05 | 4 (pMa_Cty, pNgay1, pNgay2, pMau) | Phụ biểu kết quả kinh doanh. |

| asGLRptBCTC02 | AsGLRptBCTC02 | 6 (@pma_cty, @pQd_cdkt, @pNgay, @pChiTieuCoSoLieu, @pMau, @pDest) | ======================================================= | | asGLRptBCTC05 | AsGLRptBCTC05 | 0 () | ======================================================= | | asGLRptBCT05 | AsGLRptBCT05 | 4 (@pMa_Cty, @pNgay1, @pNgay2, @pMau) | ======================================================= | | asGLRptBCTCCDTb02 | AsGLRptBCTCCDTb02 | 2 (@pMa_cty, @pTk) | ======================================================= | | asGLRptBCTCTmVI15c | AsGLRptBCTCTmVI15c | 4 (@pMa_cty, @pMau, @pNgay1, @pNgay2) | ============================================= | | asGLRptBCTCCDTf03B | AsGLRptBCTCCDTf03B | 0 () | ================================================================================ | | asGLRptBCTCTMVI02c | AsGLRptBCTCTMVI02c | 4 (@pMa_cty, @pMau, @pNgay1, @pNgay2) | --Tạo cấu trúc bảng và load số liệu theo nguồn lấy dữ liệu | | asGLRptBCTCTMVI0708 | AsGLRptBCTCTMVI0708 | 4 (@pMa_cty, @pMau, @pNgay1, @pNgay2) | --Tạo cấu trúc bảng và load số liệu theo nguồn lấy dữ liệu | | asGLRptBCTCTMVI03 | AsGLRptBCTCTMVI03 | 4 (@pMa_cty, @pMau, @pNgay1, @pNgay2) | ============================================= | | asGLRptBCTCTMVI212 | AsGLRptBCTCTMVI212 | 4 (@pMa_cty, @pMau, @pNgay1, @pNgay2) | -- Lấy dữ liệu trong bảng người dùng, giữ nguyên mọi giá trị đã lưu | | asGLRptBCTCTMVI04 | AsGLRptBCTCTMVI04 | 4 (@pMa_cty, @pMau, @pNgay1, @pNgay2) | --Tạo cấu trúc bảng và load số liệu theo nguồn lấy dữ liệu | | asGLRptBCT03_dieuchinh | AsGLRptBCT03_dieuchinh | 8 (@pMa_cty, @pThang1, @pThang2, @pNam, @pStt_rec, @pDoanh_so, @pThue, @pRet) | ============================================= | | asGLRptBCTCCDTb03 | AsGLRptBCTCCDTb03 | 0 () | ======================================================= | | asGLRptBCTC04 | AsGLRptBCTC04 | 8 (@pMa_Cty, @pQd_cdkt, @pNgay_Ct1, @pNgay_Ct2, @pNgay_Ct01, @pNgay_Ct02, @pMau, @pMa_nt) | ======================================================= | | asGLRptBCT04 | AsGLRptBCT04 | 0 () | ======================================================= | | asGLRptBCT03 | AsGLRptBCT03 | 3 (@pMa_cty, @pNgay1, @pNgay2) | =========================================== | | asGLRptBCTC03 | AsGLRptBCTC03 | 0 () | SET NOCOUNT ON | | asGLRptBCTCTM | AsGLRptBCTCTM | 4 (@pMa_cty, @pMau, @pNgay1, @pNgay2) | ============================================= | | asGLRptBCTCTMVI13 | AsGLRptBCTCTMVI13 | 4 (@pMa_cty, @pMau, @pNgay1, @pNgay2) | ============================================= | | asGLRptBCTCCR02 | AsGLRptBCTCCR02 | 6 (@pma_cty, @pNam, @pNgay, @pChiTieuCoSoLieu, @pMau, @pDest) | ======================================================= | | asGLRptBCTCTMVI25a | AsGLRptBCTCTMVI25a | 4 (@pMa_cty, @pMau, @pNgay1, @pNgay2) | --Tạo cấu trúc bảng và load số liệu theo nguồn lấy dữ liệu | | asGLRptBCTCTMVI05 | AsGLRptBCTCTMVI05 | 4 (@pMa_cty, @pMau, @pNgay1, @pNgay2) | --Tạo cấu trúc bảng và load số liệu theo nguồn lấy dữ liệu | | asGLRptBCTCTMCal | AsGLRptBCTCTMCal | 6 (@pMa_cty, @pMau, @pNgay1, @pNgay2, @pTab_Name, @pRet) | ============================================= | | asGLRptBCTCTMVI15D | AsGLRptBCTCTMVI15D | 4 (@pMa_cty, @pMau, @pNgay1, @pNgay2) | --Tạo cấu trúc bảng và load số liệu theo nguồn lấy dữ liệu | | asGLRptBCTC04_CheckSL | AsGLRptBCTC04_CheckSL | 0 () | Thu tuc lay du lieu va ho tro kiem tra bao cao luu chuyen tien te | | asGLRptBCTCCDTf03D | AsGLRptBCTCCDTf03D | 0 () | BAO CAO CHU DAU TU | | asGLRptBCTCCDTf03C | AsGLRptBCTCCDTf03C | 0 () | BAO CAO CHU DAU TU | | asGLRptBCTCTMVI01 | AsGLRptBCTCTMVI01 | 4 (@pMa_cty, @pMau, @pNgay1, @pNgay2) | ============================================= | | asGLRptBCTCCR01F5 | AsGLRptBCTCCR01F5 | 3 (@pMa_Cty, @pTk, @pMa_nt) | ==================================================== | | asGLRptBCTCTMVI25b | AsGLRptBCTCTMVI25b | 4 (@pMa_cty, @pMau, @pNgay1, @pNgay2) | ============================================= |

Chi tiết từng procedure

asGLCalSumCdTk

  • Mục đích: Tính tổng số dư đầu kỳ, trong kỳ theo tài khoản.
  • Tham số:
    • pMa_cty (nvarchar(3)): mã công ty.
    • pTk (nvarchar(20)): tài khoản (có thể dùng wildcard '%').
    • pNam (int): năm.
    • pMa_nt (nvarchar(3)): mã ngoại tệ.
    • pRet (int output): mã lỗi.
  • Giá trị mặc định: pMa_cty = công ty mặc định, pNam = năm hiện tại, pMa_nt = 'VND'.
  • Kết quả: một bản ghi chứa các tổng du_no_nt00, du_co_nt00, du_no00, du_co00, du_no_nt, du_co_nt, du_no, du_co.

asGLChuyenSdTk

  • Mục đích: Chuyển số dư khách hàng và tài khoản sang năm sau.
  • Tham số:
    • pMa_cty (nvarchar(3)): mã công ty.
    • pNgay_cnt (smalldatetime): ngày cuối năm trước.
    • pRet (int output): mã lỗi (50012 nếu ngày đầu năm sau ≤ ngày khóa sổ).
  • Giá trị mặc định: pMa_cty = công ty mặc định.
  • Kết quả: không có result set.

asGLCopyMauBs

  • Mục đích: Copy cách tính giữa 2 công ty.
  • Tham số:
    • pMa_cty1 (nvarchar(3)): công ty đích.
    • pMa_cty2 (nvarchar(3)): công ty nguồn.
    • pMau (nvarchar(10)): mã mẫu báo cáo.
    • pRet (int output): mã lỗi.
  • Giá trị mặc định: pMa_cty1 = công ty mặc định.
  • Kết quả: không có result set.

asGLCrtDGTG

  • Mục đích: Tạo bút toán đánh giá tỷ giá.
  • Tham số:
    • pma_cty (nvarchar(3)): mã công ty.
    • pma_ct (nvarchar(3)): mã chứng từ (GL5).
    • pma_nt (nvarchar(3)): mã ngoại tệ.
    • pstt (int): số thứ tự đánh giá tỷ giá.
    • pngay1 (smalldatetime): ngày bắt đầu kỳ.
    • pngay2 (smalldatetime): ngày kết thúc kỳ.
    • puser (nvarchar(20)): người dùng.
    • pRet (int output): mã lỗi.
  • Giá trị mặc định: pma_cty = công ty mặc định, pma_nt = 'VND', pstt = 1, pngay1/pngay2 = đầu/cuối tháng hiện tại.
  • Kết quả: không có result set.

asGLCrtDGTG1

  • Mục đích: Thực hiện thao tác tạo bút toán đánh giá tỷ giá (internal).
  • Tham số: 20 tham số, xem class.
  • Giá trị mặc định: nhiều giá trị mặc định (USD, các tài khoản mặc định).
  • Kết quả: không có result set.

asGLCrtKC

  • Mục đích: Tạo bút toán kết chuyển tự động.
  • Tham số:
    • pMa_cty (nvarchar(3)): mã công ty.
    • pMa_ct (nvarchar(3)): mã chứng từ.
    • pNgay1 (smalldatetime): ngày bắt đầu kỳ.
    • pNgay2 (smalldatetime): ngày kết thúc kỳ.
    • pTk (nvarchar(20)): tài khoản nguồn.
    • pTk_du (nvarchar(20)): tài khoản đích.
    • pUser (nvarchar(20)): người dùng.
    • pRet (int output): mã lỗi.
  • Giá trị mặc định: pMa_cty = công ty mặc định, pNgay1/pNgay2 = đầu/cuối tháng hiện tại.
  • Kết quả: không có result set.

asGLCrtKC1

  • Mục đích: Thực hiện thao tác tạo bút toán kết chuyển tự động (internal).
  • Tham số: 17 tham số, xem class.
  • Giá trị mặc định: nhiều giá trị mặc định.
  • Kết quả: không có result set.

asGLDelDGTG

  • Mục đích: Xóa bút toán đánh giá tỷ giá.
  • Tham số:
    • pMa_cty (nvarchar(3)): mã công ty.
    • pMa_ct (nvarchar(3)): mã chứng từ.
    • pngay1 (smalldatetime): ngày bắt đầu.
    • pngay2 (smalldatetime): ngày kết thúc.
    • pstt (int): số thứ tự.
  • Giá trị mặc định: không.
  • Kết quả: không có result set.

asGLDelMAUBCTCTMVI10

  • Mục đích: Xóa mẫu báo cáo tài chính chỉ tiêu MVI10.
  • Tham số:
    • pMa_cty (nvarchar(3)): mã công ty.
    • pMau (nvarchar(10)): mã mẫu.
    • pLoai (int): loại.
  • Giá trị mặc định: không.
  • Kết quả: không có result set.

asGLDelMAUBCTCTMVI17

  • Mục đích: Xóa mẫu báo cáo tài chính chỉ tiêu MVI17.
  • Tham số: tương tự MVI10.
  • Giá trị mặc định: không.
  • Kết quả: không có result set.

asGLInsNB

  • Mục đích: Thêm mới ngân hàng.
  • Tham số:
    • pMa_cty (nvarchar(3)): mã công ty.
    • pStt_rec (nvarchar(20)): số tham chiếu.
    • pMa_ct (nvarchar(3)): mã chứng từ.
    • pNgay_ct (smalldatetime): ngày chứng từ.
    • pUser (nvarchar(20)): người dùng.
  • Giá trị mặc định: không.
  • Kết quả: không có result set.

asGLRptBCTCCR03

  • Mục đích: Báo cáo tài chính mẫu CCR03.
  • Tham số:
    • pMa_cty (nvarchar(3)): mã công ty.
    • pMau (nvarchar(10)): mã mẫu.
    • pLoai (int): loại.
    • pNam (int): năm.
  • Giá trị mặc định: không.
  • Kết quả: result set của báo cáo.

asGLRptNKC01

  • Mục đích: Báo cáo nội kiểm soát mẫu NKC01.
  • Tham số: tương tự CCR03.
  • Giá trị mặc định: không.
  • Kết quả: result set của báo cáo.

Cập nhật

Danh sách này sẽ được bổ sung khi có thêm procedures được chuyển đổi.

asGLRptNKC06

  • Class: AsGLRptNKC06
  • Parameters: pMa_cty, pNgay_ct1, pNgay_ct2, pTk, pMa_Nt
  • Description:
  • SQL File: asGLRptNKC06.sql

asGLRptBCTCCR04

  • Class: AsGLRptBCTCCR04
  • Parameters: pMa_Cty, pNam, pNgay_Ct1, pNgay_Ct2, pNgay_Ct01, pNgay_Ct02, pMau, pMa_nt
  • Description:
  • SQL File: asGLRptBCTCCR04.sql

asGLUpdMAUBCTCTMVI02a

  • Class: AsGLUpdMAUBCTCTMVI02a
  • Parameters: pMa_cty, pMau, pMa_so, pChi_tieu, pNd_chtieu, pCach_tinh, pIsPrint, pIsItalic, pTk_01, pBold
  • Description:
  • SQL File: asGLUpdMAUBCTCTMVI02a.sql

asGLRptBCTCTMVI12

  • Class: AsGLRptBCTCTMVI12
  • Parameters: pMa_cty, pMau, pNgay1, pNgay2
  • Description:
  • SQL File: asGLRptBCTCTMVI12.sql

asGLRptBCTCTMVI15a

  • Class: AsGLRptBCTCTMVI15a
  • Parameters: pMa_cty, pMau, pNgay1, pNgay2, pTk_01
  • Description:
  • SQL File: asGLRptBCTCTMVI15a.sql

asGLUpdBudget

  • Class: AsGLUpdBudget
  • Parameters: pStt_rec, pMa_cty, pNam, pTk, pTk_du, pTtps_no_co, pMa_bp, pMa_phi, pMa_spct, pUser, pT1, pT2, pT3, pT4, pT5, pT6, pT7, pT8, pT9, pT10, pT11, pT12
  • Description:
  • SQL File: asGLUpdBudget.sql

asGLRptBCT02

  • Class: AsGLRptBCT02
  • Parameters: pMa_cty, pNgay1, pNgay2, pThue_suat, pTk, pTk_du
  • Description:
  • SQL File: asGLRptBCT02.sql

asGLRptBCTC02_CheckSL

  • Class: AsGLRptBCTC02_CheckSL
  • Parameters: pma_cty, pQd_cdkt, pNgay, pChiTieuCoSoLieu, pMau, pDest
  • Description:
  • SQL File: asGLRptBCTC02_CheckSL.sql

asGLInsMAUBCTCTmVI15c

  • Class: AsGLInsMAUBCTCTmVI15c
  • Parameters: pMa_cty, pMau, pMa_so, pChi_tieu, pNd_chtieu, pCach_tinh, pLoai_ps, pTk_01, pTk_02, pIsPrint, pIsItalic, pBold, pModify, pTien_01, pTien_02, pTien_03, pTien_04, pTien_05, pTien_06, pUserData, pGhi_chu, pNgay1, pNgay2, pcach_tinh, pTk_01, pTk_02, pModify, pModify, pUserData, pMa_cty, pMau, pMa_so, pChi_tieu, pNd_chtieu, pCach_tinh, pLoai_ps, pTk_01, pTk_02, pIsPrint, pIsItalic, pBold, pModify, pMa_cty, pMau, pNgay1, pNgay2, pMa_so, pChi_tieu, pNd_chtieu, pCach_tinh, pLoai_ps, pTk_01, pTk_02, pGhi_chu, pIsPrint, pIsItalic, pBold, pModify, pTien_01, pTien_02, pTien_03, pTien_04, pTien_05, pTien_06
  • Description:
  • SQL File: asGLInsMAUBCTCTmVI15c.sql

asGLRptNKC012

  • Class: AsGLRptNKC012
  • Parameters: pMa_cty, pNgay_Ct1, pNgay_Ct2, pTk, pMa_Nt, pStt_dong_nkc
  • Description:
  • SQL File: asGLRptNKC012.sql

asGLUpdMAUBCTCTMVI08b

  • Class: AsGLUpdMAUBCTCTMVI08b
  • Parameters: pMa_cty, pMau, pMa_so, pChi_tieu, pNd_chtieu, pCach_tinh, pTk_01, pIsPrint, pIsItalic, pBold, pRet
  • Description:
  • SQL File: asGLUpdMAUBCTCTMVI08b.sql

asGLRptCheckCashFlow

  • Class: AsGLRptCheckCashFlow
  • Parameters: pMa_cty, pNgay_ct1, pNgay_ct2
  • Description:
  • SQL File: asGLRptCheckCashFlow.sql

asGLInsBudget

  • Class: AsGLInsBudget
  • Parameters: pStt_rec, pMa_cty, pNam, pTk, pTk_du, pTtps_no_co, pMa_bp, pMa_phi, pMa_spct, pUser, pT1, pT2, pT3, pT4, pT5, pT6, pT7, pT8, pT9, pT10, pT11, pT12, pRet
  • Description:
  • SQL File: asGLInsBudget.sql

asGLCR1GetMaSo_MaBang

  • Class: AsGLCR1GetMaSo_MaBang
  • Parameters: pMa_cty, pTk
  • Description:
  • SQL File: asGLCR1GetMaSo_MaBang.sql

asGLInsMAUBCTCTMVI15a

  • Class: AsGLInsMAUBCTCTMVI15a
  • Parameters: pMa_cty, pMau, pMa_so, pChi_tieu, pNd_chtieu, pcach_tinh, pTk_01, pIsPrint, pIsItalic, pBold, pModify, pgia_tri_dk, pton_dk, pps_tang, pps_giam, pgia_tri_ck, pton_ck, pUserData, pGhi_chu, pNgay1, pNgay2
  • Description:
  • SQL File: asGLInsMAUBCTCTMVI15a.sql

asGLInsCdTk

  • Class: AsGLInsCdTk
  • Parameters: pMa_cty, pTk, pNam, pMa_nt, pDu_no_nt00, pDu_co_nt00, pDu_no00, pDu_co00, pDu_no_nt, pDu_co_nt, pDu_no, pDu_co, pLUser
  • Description:
  • SQL File: asGLInsCdTk.sql

asGLInsMAUBCTCTMVI13

  • Class: AsGLInsMAUBCTCTMVI13
  • Parameters: pMa_cty, pMau, pma_so, pChi_tieu, pNd_chtieu, pCach_tinh, pTk_01, pIsPrint, pIsItalic, pBold, pModify, pcuoi_ky, pDau_ky, pUserData, pGhi_chu, pNgay1, pNgay2
  • Description:
  • SQL File: asGLInsMAUBCTCTMVI13.sql