Tài liệu này liệt kê các stored procedure thuộc nhóm IN (Inventory) đã được chuyển đổi thành class PHP.
| Procedure | Class | Parameters | Description |
|---|---|---|---|
| asINChuyenTonKho | AsInChuyenTonKho |
pma_cty, pngay_cnt, pma_kho, pRet (output) |
Chuyển tồn kho sang năm sau |
| asINDelCDFIFO | AsInDelCDFIFO |
pMa_cty, pStt_rec_nt, pStt_rec0 |
Xóa bản ghi trong bảng InCdFifo |
| asINDelCDVT | AsInDelCDVT |
pMa_cty, pNam, pMa_vt, pMa_kho, pMa_vitri, pMa_lo, pTk_vt, pMa_nt, pRet (output) |
Xóa bản ghi trong bảng INCDVT |
| asINDelCT1 | AsInDelCT1 |
pMa_cty, pStt_rec, pRet (output) |
Xóa bản ghi trong bảng INCT1 |
| asINDelCT2 | AsInDelCT2 |
pMa_cty, pStt_rec, pRet (output) |
Xóa bản ghi trong bảng INCT2 |
| asINDelCT6D | AsInDelCT6D |
pMa_cty, pStt_rec, pRet (output) |
Xóa bản ghi trong bảng INCT6D |
| asINDelCT6M | AsInDelCT6M |
pMa_cty, pStt_rec, pRet (output) |
Xóa bản ghi trong bảng INCT6M |
| asINDelCT9 | AsInDelCT9 |
pMa_cty, pStt_rec, pStt_rec0, pRet (output) |
Xóa bản ghi trong bảng INCT9 |
| asINDelCt3 | AsInDelCt3 |
pMa_cty, pStt_rec, pRet (output) |
Xóa bản ghi trong bảng InCt3 |
| asINDelCt5 | AsInDelCt5 |
pMa_cty, pStt_rec, pRet (output) |
Xóa bản ghi trong bảng InCt5 |
| asINDelDMBOM | AsInDelDMBOM |
pMa_cty, pMa_vt, pMa_lk, pRet (output) |
Xóa bản ghi trong bảng INDMBOM |
| asINDelDMBarcode | AsInDelDMBarcode |
pMa_cty, pMa_vt, pMa_vach, pRet (output) |
Xóa bản ghi trong bảng INDMBARCODE |
| asINDelDMKHO | AsInDelDMKHO |
pMa_cty, pMa_kho, pRet (output) |
Xóa bản ghi trong bảng INDMKHO |
| asINDelDMLO | AsInDelDMLO |
pMa_cty, pMa_lo, pRet (output) |
Xóa bản ghi trong bảng INDMLO |
| asINDelDMNHVAT | AsInDelDMNHVAT |
pMa_cty, pMa_nhvat, pRet (output) |
Xóa bản ghi trong bảng INDMNHVAT |
| asINDelDMNHVT | AsInDelDMNHVT |
pMa_cty, pMa_nhvt, pRet (output) |
Xóa bản ghi trong bảng INDMNHVT |
| asINDelDMPLVT | AsInDelDMPLVT |
pMa_cty, pMa_plvt, pLoai, pRet (output) |
Xóa bản ghi trong bảng INDMPLVT |
| asINDelDMVITRI | AsInDelDMVITRI |
pMa_cty, pMa_kho, pMa_vitri, pRet (output) |
Xóa bản ghi trong bảng INDMVITRI |
| asINDelDMVT | AsInDelDMVT |
pMa_cty, pMa_vt, pRet (output) |
Xóa bản ghi trong bảng INDMVT và các bảng liên quan |
| asINDelPH1 | AsInDelPH1 |
pMa_cty, pStt_rec, pLUser, pRet (output) |
Xóa phiếu nhập kho (INPH1) và các dữ liệu liên quan |
| asINGetPh5 | AsINGetPh5 |
pMa_cty, pStt_rec, pMa_ct, pStruct |
Get INPH5 data |
| asSIInsDMCT | AsInsDMCT |
pMa_cty, pMa_ct, pPhan_he, pMa_ct_me, pTen_ct, pTk_no, pTk_co, pMa_nt, pSo_lien, pStt_nkc, pStt_ntxt, pCt_dc, pLoc_nsd, pVv, pSpct, pPhi, pBp, pLo, pSp_post, pSp_process, pPh, pSd, pNxt, pMenuid, pVn_prefix, pVn_sequence, pVn_pattern, pVn_width, pKieu_trung_so_ct, pRet (output) |
Thêm một loại chứng từ (danh mục chứng từ) trong module Sales & Inventory |
| asInsDictionaryInfo | AsInsDictionaryInfo |
pMa_cty, pTableName, pFieldName, pValue, pDescription, pRet (output) |
Thêm thông tin từ điển |
Lưu ý: Danh sách này sẽ được cập nhật liên tục khi có thêm procedure mới được chuyển đổi.
- Class:
Diepxuan\Simba\StoredProcedures\AsInChuyenTonKho - Mô tả: Chuyển tồn kho sang năm sau. Xóa dữ liệu tồn kho của năm tiếp theo và chèn dữ liệu tồn kho cuối năm trước.
- Tham số: Xem chi tiết trong class.
- Class:
Diepxuan\Simba\StoredProcedures\AsInDelCDFIFO - Mô tả: Xóa bản ghi trong bảng InCdFifo và gọi stored procedure asINPostCDFIFO2CDVT với chế độ DELETE.
- Tham số: Xem chi tiết trong class.
- Class:
Diepxuan\Simba\StoredProcedures\AsInDelCDVT - Mô tả: Xóa bản ghi trong bảng INCDVT (tồn kho chi tiết) dựa trên các khóa chính.
- Tham số: Xem chi tiết trong class.
- Class:
Diepxuan\Simba\StoredProcedures\AsInDelCT1 - Mô tả: Xóa bản ghi trong bảng INCT1 (chi tiết phiếu nhập kho) dựa trên mã công ty và số chứng từ.
- Tham số: Xem chi tiết trong class.
- Class:
Diepxuan\Simba\StoredProcedures\AsInDelCT2 - Mô tả: Xóa bản ghi trong bảng INCT2 (chi tiết phiếu xuất kho?) dựa trên mã công ty và số chứng từ.
- Tham số: Xem chi tiết trong class.
- Class:
Diepxuan\Simba\StoredProcedures\AsInDelCT6D - Mô tả: Xóa bản ghi trong bảng INCT6D dựa trên mã công ty và số chứng từ.
- Tham số: Xem chi tiết trong class.
- Class:
Diepxuan\Simba\StoredProcedures\AsInDelCT6M - Mô tả: Xóa bản ghi trong bảng INCT6M dựa trên mã công ty và số chứng từ.
- Tham số: Xem chi tiết trong class.
- Class:
Diepxuan\Simba\StoredProcedures\AsInDelCT9 - Mô tả: Xóa bản ghi trong bảng INCT9 dựa trên mã công ty và số chứng từ.
- Tham số: Xem chi tiết trong class.
- Class:
Diepxuan\Simba\StoredProcedures\AsInDelCt3 - Mô tả: Xóa bản ghi trong bảng InCt3 dựa trên mã công ty và số chứng từ.
- Tham số: Xem chi tiết trong class.
- Class:
Diepxuan\Simba\StoredProcedures\AsInDelCt5 - Mô tả: Xóa bản ghi trong bảng InCt5 dựa trên mã công ty và số chứng từ.
- Tham số: Xem chi tiết trong class.
- Class:
Diepxuan\Simba\StoredProcedures\AsInDelDMBOM - Mô tả: Xóa bản ghi trong bảng INDMBOM (danh mục BOM - Bill of Materials) dựa trên mã công ty, mã vật tư và mã liên kết.
- Tham số: Xem chi tiết trong class.
- Class:
Diepxuan\Simba\StoredProcedures\AsInDelDMBarcode - Mô tả: Xóa bản ghi trong bảng INDMBARCODE (danh mục mã vạch) dựa trên mã công ty, mã vật tư và mã vạch.
- Tham số: Xem chi tiết trong class.
- Class:
Diepxuan\Simba\StoredProcedures\AsInDelDMKHO - Mô tả: Xóa bản ghi trong bảng INDMKHO (danh mục kho) dựa trên mã công ty và mã kho.
- Tham số: Xem chi tiết trong class.
- Class:
Diepxuan\Simba\StoredProcedures\AsInDelDMLO - Mô tả: Xóa bản ghi trong bảng INDMLO (danh mục lô) dựa trên mã công ty và mã lô. Kiểm tra tồn tại trước khi xóa.
- Tham số: Xem chi tiết trong class.
- Class:
Diepxuan\Simba\StoredProcedures\AsInDelDMNHVAT - Mô tả: Xóa bản ghi trong bảng INDMNHVAT (danh mục nhóm vật tư) dựa trên mã công ty và mã nhóm vật tư. Kiểm tra tồn tại trước khi xóa.
- Tham số: Xem chi tiết trong class.
- Class:
Diepxuan\Simba\StoredProcedures\AsInDelDMNHVT - Mô tả: Xóa bản ghi trong bảng INDMNHVT (danh mục nhóm vật tư) dựa trên mã công ty và mã nhóm vật tư. Kiểm tra tồn tại trước khi xóa.
- Tham số: Xem chi tiết trong class.
- Class:
Diepxuan\Simba\StoredProcedures\AsInDelDMPLVT - Mô tả: Xóa bản ghi trong bảng INDMPLVT (danh mục phân loại vật tư) dựa trên mã công ty, mã phân loại và loại. Kiểm tra tồn tại trước khi xóa.
- Tham số: Xem chi tiết trong class.
- Class:
Diepxuan\Simba\StoredProcedures\AsInDelDMVITRI - Mô tả: Xóa bản ghi trong bảng INDMVITRI (danh mục vị trí) dựa trên mã công ty, mã kho và mã vị trí. Kiểm tra tồn tại trước khi xóa.
- Tham số: Xem chi tiết trong class.
- Class:
Diepxuan\Simba\StoredProcedures\AsInDelDMVT - Mô tả: Xóa bản ghi trong bảng INDMVT (danh mục vật tư) và xóa các dữ liệu liên quan trong bảng CODMSPCT, INDMBOM, INDMBARCODE.
- Tham số: Xem chi tiết trong class.
- Class:
Diepxuan\Simba\StoredProcedures\AsInDelPH1 - Mô tả: Xóa phiếu nhập kho (INPH1) và các dữ liệu liên quan trong bảng GLCT, INCT, INCT1. Ghi log xóa.
- Tham số: Xem chi tiết trong class.
- Class:
Diepxuan\Simba\StoredProcedures\AsINGetPh5 - Mô tả: Lấy dữ liệu INPH5.
- Tham số: Xem chi tiết trong class.
- Class:
Diepxuan\Simba\StoredProcedures\AsInsDMCT - Mô tả: Thêm một loại chứng từ (danh mục chứng từ) trong module Sales & Inventory.
- Tham số: Xem chi tiết trong class.
- Class:
Diepxuan\Simba\StoredProcedures\AsInsDictionaryInfo - Mô tả: Thêm thông tin từ điển.
- Tham số: Xem chi tiết trong class.
- Class: AsINUpdDMBARCODE
- Parameters: pMa_cty, pMa_vt, pMa_vach, pKsd, pLUser
- Description:
- SQL File:
asINUpdDMBARCODE.sql
- Class: AsINInsPH6
- Parameters: pMa_cty, pStt_rec, pMa_ct, pMa_gd, pNgay_ct, pNgay_lct, pSo_ct, pNgay_ctn, pSo_ctn, pMa_kh, pNguoi_gd, pDien_giai, pPN_GTB, pPX_GDD, pTk_vt_lrtd, pTk_lrtd, pT_so_luong, pMa_nt, pTy_gia, pT_tien_nt, pT_tien, pPost2gl, pPost2in, pLUser
- Description:
- SQL File:
asINInsPH6.sql
- Class: AsInsRightgroupCompany
- Parameters: pGroupName, pMa_cty, pActive
- Description:
- SQL File:
asInsRightgroupCompany.sql
- Class: AsINGetDMKHO
- Parameters:
- Description:
- SQL File:
asINGetDMKHO.sql
- Class: AsINInsPH1
- Parameters: pMa_cty, pStt_rec, pMa_ct, pMa_gd, pNgay_ct, pNgay_lct, pSo_ct, pMa_kh, pTen_kh, pDia_chi, pNguoi_gd, pDien_giai, pMa_nx, pMa_nt, pTy_gia, pT_tien_nt, pT_tien, pT_so_luong, pPN_GTB, pTrang_thai, pPost2gl, pPost2in, pGia_thanh, pLUser
- Description:
- SQL File:
asINInsPH1.sql
- Class: AsINGetDMBARCODE
- Parameters: pMa_cty, pMa_vt
- Description:
- SQL File:
asINGetDMBARCODE.sql