|
8 | 8 | * @author Tran Ngoc Duc <ductn@diepxuan.com> |
9 | 9 | * @author Tran Ngoc Duc <caothu91@gmail.com> |
10 | 10 | * |
11 | | - * @lastupdate 2026-02-12 13:15:00 |
| 11 | + * @lastupdate 2026-03-18 23:58:00 |
12 | 12 | */ |
13 | 13 |
|
14 | 14 | namespace Diepxuan\Simba\StoredProcedures; |
15 | 15 |
|
16 | 16 | use Diepxuan\Simba\SModel\SModel; |
17 | 17 | use Illuminate\Support\Collection; |
18 | 18 |
|
| 19 | +/** |
| 20 | + * Class AsCAInsPH2. |
| 21 | + * |
| 22 | + * Stored procedure: asCAInsPH2 |
| 23 | + * Mục đích: Thêm mới phiếu thu/chi (bảng CAPH2 - Cash Phiếu 2). |
| 24 | + * Procedure thực hiện insert bản ghi mới vào bảng CAPH2 với đầy đủ thông tin chứng từ thu/chi tiền mặt. |
| 25 | + * |
| 26 | + * Tham số (theo định nghĩa thực tế trong SQL Server): |
| 27 | + * - @pMa_cty (nvarchar(3)): Mã công ty. Bắt buộc. |
| 28 | + * - @pStt_rec (nvarchar(20)): Số tham chiếu (stt_rec). Bắt buộc. |
| 29 | + * - @pMa_ct (nvarchar(3)): Mã chứng từ (loại chứng từ). Bắt buộc. |
| 30 | + * - @pSo_ct (nvarchar(12)): Số chứng từ. Bắt buộc. |
| 31 | + * - @pNgay_ct (smalldatetime): Ngày chứng từ. Bắt buộc. |
| 32 | + * - @pNgay_lct (smalldatetime): Ngày lập chứng từ. Bắt buộc. |
| 33 | + * - @pKht_tain (bit): Kế hoạch tài chính. Default 0. |
| 34 | + * - @pMa_kh (nvarchar(20)): Mã khách hàng. Default ''. |
| 35 | + * - @pDia_chi (nvarchar(255)): Địa chỉ. Default ''. |
| 36 | + * - @pNguoi_gd (nvarchar(30)): Người giao dịch. Default ''. |
| 37 | + * - @pDien_giai (nvarchar(255)): Diễn giải nội dung. Bắt buộc. |
| 38 | + * - @pTk_co (nvarchar(20)): Tài khoản có. Bắt buộc. |
| 39 | + * - @pMa_nt (nvarchar(3)): Mã ngoại tệ. Bắt buộc. |
| 40 | + * - @pTy_gia (decimal(19,4)): Tỷ giá. Default 1.0. |
| 41 | + * - @pT_tien_nt (decimal(19,4)): Tổng tiền nguyên tệ. Default 0.0. |
| 42 | + * - @pT_tien (decimal(19,4)): Tổng tiền quy đổi. Default 0.0. |
| 43 | + * - @pT_Thue (decimal(19,4)): Tổng thuế. Default 0.0. |
| 44 | + * - @pT_Tt_nt (decimal(19,4)): Tổng thanh toán nguyên tệ. Default 0.0. |
| 45 | + * - @pT_Tt (decimal(19,4)): Tổng thanh toán. Default 0.0. |
| 46 | + * - @pTrang_thai (nvarchar(1)): Trạng thái chứng từ. Default ''. |
| 47 | + * - @pPost2gl (nvarchar(1)): Đã post sang GL. Default ''. |
| 48 | + * - @pLUser (nvarchar(20)): Người dùng thực hiện. Bắt buộc. |
| 49 | + * - @pRet (int, OUTPUT): Tham số đầu ra chứa mã lỗi (@@error). |
| 50 | + * - 0: Thành công. |
| 51 | + * - Khác 0: Mã lỗi SQL Server. |
| 52 | + * |
| 53 | + * Giá trị trả về: |
| 54 | + * - Procedure không trả về result set. |
| 55 | + * - Kết quả được trả về qua output parameter @pRet. |
| 56 | + * - Để lấy giá trị @pRet, cần đọc từ result của ProcedureCaller (có SELECT @pRet). |
| 57 | + * |
| 58 | + * Ví dụ gọi: |
| 59 | + * ```php |
| 60 | + * $result = AsCAInsPH2::call([ |
| 61 | + * 'pMa_cty' => '001', |
| 62 | + * 'pStt_rec' => '001wCA40000000676668', |
| 63 | + * 'pMa_ct' => 'CA4', |
| 64 | + * 'pSo_ct' => 'BN02944', |
| 65 | + * 'pNgay_ct' => '2026-02-12', |
| 66 | + * 'pNgay_lct' => '2026-02-24', |
| 67 | + * 'pKht_tain' => 0, |
| 68 | + * 'pMa_kh' => 'CCNHUNGGOI', |
| 69 | + * 'pDien_giai' => 'thanh toán 12.02.26', |
| 70 | + * 'pTk_co' => '11217', |
| 71 | + * 'pMa_nt' => 'VND', |
| 72 | + * 'pTy_gia' => 1, |
| 73 | + * 'pT_tien_nt' => 142000000, |
| 74 | + * 'pT_tien' => 142000000, |
| 75 | + * 'pT_Tt_nt' => 142000000, |
| 76 | + * 'pT_Tt' => 142000000, |
| 77 | + * 'pLUser' => 'DUCTN', |
| 78 | + * ]); |
| 79 | + * |
| 80 | + * // Lấy giá trị output parameter |
| 81 | + * $ret = $result->first()->pRet ?? null; |
| 82 | + * if ($ret === 0) { |
| 83 | + * // Insert thành công |
| 84 | + * } else { |
| 85 | + * // Có lỗi xảy ra, $ret chứa mã lỗi |
| 86 | + * } |
| 87 | + * ``` |
| 88 | + * |
| 89 | + * Lưu ý: |
| 90 | + * - Procedure chỉ thực hiện insert, không kiểm tra trùng số chứng từ. |
| 91 | + * - Cần gọi `asChkSoCt` trước để đảm bảo số chứng từ không trùng. |
| 92 | + * - Output parameter @pRet được xử lý tự động bởi ProcedureCaller. |
| 93 | + * |
| 94 | + * @see AsChkSoCt::call() - Kiểm tra trùng số chứng từ trước khi insert |
| 95 | + */ |
19 | 96 | class AsCAInsPH2 |
20 | 97 | { |
| 98 | + /** |
| 99 | + * Gọi stored procedure asCAInsPH2. |
| 100 | + * |
| 101 | + * @param array $params Mảng tham số với các khóa tương ứng tên tham số. |
| 102 | + * Các parameters có thể thiếu, sẽ dùng giá trị default. |
| 103 | + * |
| 104 | + * @return Collection Kết quả từ procedure (chứa output parameter pRet). |
| 105 | + */ |
21 | 106 | public static function call(array $params): Collection |
22 | 107 | { |
23 | 108 | $connection = (new SModel())->getConnectionName(); |
24 | 109 |
|
25 | 110 | return ProcedureCaller::call('asCAInsPH2', [ |
26 | | - |
| 111 | + 'pMa_cty' => $params['pMa_cty'] ?? null, |
| 112 | + 'pStt_rec' => $params['pStt_rec'] ?? null, |
| 113 | + 'pMa_ct' => $params['pMa_ct'] ?? null, |
| 114 | + 'pSo_ct' => $params['pSo_ct'] ?? null, |
| 115 | + 'pNgay_ct' => $params['pNgay_ct'] ?? null, |
| 116 | + 'pNgay_lct' => $params['pNgay_lct'] ?? null, |
| 117 | + 'pKht_tain' => $params['pKht_tain'] ?? 0, |
| 118 | + 'pMa_kh' => $params['pMa_kh'] ?? '', |
| 119 | + 'pDia_chi' => $params['pDia_chi'] ?? '', |
| 120 | + 'pNguoi_gd' => $params['pNguoi_gd'] ?? '', |
| 121 | + 'pDien_giai' => $params['pDien_giai'] ?? null, |
| 122 | + 'pTk_co' => $params['pTk_co'] ?? null, |
| 123 | + 'pMa_nt' => $params['pMa_nt'] ?? null, |
| 124 | + 'pTy_gia' => $params['pTy_gia'] ?? 1.0, |
| 125 | + 'pT_tien_nt' => $params['pT_tien_nt'] ?? 0.0, |
| 126 | + 'pT_tien' => $params['pT_tien'] ?? 0.0, |
| 127 | + 'pT_Thue' => $params['pT_Thue'] ?? 0.0, |
| 128 | + 'pT_Tt_nt' => $params['pT_Tt_nt'] ?? 0.0, |
| 129 | + 'pT_Tt' => $params['pT_Tt'] ?? 0.0, |
| 130 | + 'pTrang_thai' => $params['pTrang_thai'] ?? '', |
| 131 | + 'pPost2gl' => $params['pPost2gl'] ?? '', |
| 132 | + 'pLUser' => $params['pLUser'] ?? null, |
| 133 | + 'pRet' => ['type' => 'INT', 'output' => true], |
27 | 134 | ], $connection); |
28 | 135 | } |
| 136 | + |
| 137 | + /** |
| 138 | + * Call stored procedure asCAInsPH2 with named parameters (helper method). |
| 139 | + * |
| 140 | + * @param string|null $Ma_cty Mã công ty |
| 141 | + * @param string|null $Stt_rec Số tham chiếu |
| 142 | + * @param string|null $Ma_ct Mã chứng từ |
| 143 | + * @param string|null $So_ct Số chứng từ |
| 144 | + * @param string|null $Ngay_ct Ngày chứng từ |
| 145 | + * @param string|null $Ngay_lct Ngày lập chứng từ |
| 146 | + * @param int|float $Kht_tain Kế hoạch tài chính |
| 147 | + * @param string|null $Ma_kh Mã khách hàng |
| 148 | + * @param string|null $Dia_chi Địa chỉ |
| 149 | + * @param string|null $Nguoi_gd Người giao dịch |
| 150 | + * @param string|null $Dien_giai Diễn giải |
| 151 | + * @param string|null $Tk_co Tài khoản có |
| 152 | + * @param string|null $Ma_nt Mã ngoại tệ |
| 153 | + * @param float|null $Ty_gia Tỷ giá |
| 154 | + * @param float|null $T_tien_nt Tổng tiền nguyên tệ |
| 155 | + * @param float|null $T_tien Tổng tiền quy đổi |
| 156 | + * @param float|null $T_Thue Tổng thuế |
| 157 | + * @param float|null $T_Tt_nt Tổng thanh toán nguyên tệ |
| 158 | + * @param float|null $T_Tt Tổng thanh toán |
| 159 | + * @param string|null $Trang_thai Trạng thái |
| 160 | + * @param string|null $Post2gl Đã post GL |
| 161 | + * @param string|null $LUser Người dùng |
| 162 | + * |
| 163 | + * @return Collection Kết quả từ procedure |
| 164 | + */ |
| 165 | + public static function callWithParams( |
| 166 | + ?string $Ma_cty = null, |
| 167 | + ?string $Stt_rec = null, |
| 168 | + ?string $Ma_ct = null, |
| 169 | + ?string $So_ct = null, |
| 170 | + ?string $Ngay_ct = null, |
| 171 | + ?string $Ngay_lct = null, |
| 172 | + $Kht_tain = 0, |
| 173 | + ?string $Ma_kh = null, |
| 174 | + ?string $Dia_chi = null, |
| 175 | + ?string $Nguoi_gd = null, |
| 176 | + ?string $Dien_giai = null, |
| 177 | + ?string $Tk_co = null, |
| 178 | + ?string $Ma_nt = null, |
| 179 | + ?float $Ty_gia = null, |
| 180 | + ?float $T_tien_nt = null, |
| 181 | + ?float $T_tien = null, |
| 182 | + ?float $T_Thue = null, |
| 183 | + ?float $T_Tt_nt = null, |
| 184 | + ?float $T_Tt = null, |
| 185 | + ?string $Trang_thai = null, |
| 186 | + ?string $Post2gl = null, |
| 187 | + ?string $LUser = null, |
| 188 | + ): Collection { |
| 189 | + return self::call([ |
| 190 | + 'pMa_cty' => $Ma_cty, |
| 191 | + 'pStt_rec' => $Stt_rec, |
| 192 | + 'pMa_ct' => $Ma_ct, |
| 193 | + 'pSo_ct' => $So_ct, |
| 194 | + 'pNgay_ct' => $Ngay_ct, |
| 195 | + 'pNgay_lct' => $Ngay_lct, |
| 196 | + 'pKht_tain' => $Kht_tain, |
| 197 | + 'pMa_kh' => $Ma_kh, |
| 198 | + 'pDia_chi' => $Dia_chi, |
| 199 | + 'pNguoi_gd' => $Nguoi_gd, |
| 200 | + 'pDien_giai' => $Dien_giai, |
| 201 | + 'pTk_co' => $Tk_co, |
| 202 | + 'pMa_nt' => $Ma_nt, |
| 203 | + 'pTy_gia' => $Ty_gia, |
| 204 | + 'pT_tien_nt' => $T_tien_nt, |
| 205 | + 'pT_tien' => $T_tien, |
| 206 | + 'pT_Thue' => $T_Thue, |
| 207 | + 'pT_Tt_nt' => $T_Tt_nt, |
| 208 | + 'pT_Tt' => $T_Tt, |
| 209 | + 'pTrang_thai' => $Trang_thai, |
| 210 | + 'pPost2gl' => $Post2gl, |
| 211 | + 'pLUser' => $LUser, |
| 212 | + ]); |
| 213 | + } |
29 | 214 | } |
0 commit comments